triết học

Học thuật
Thân thiện
triết học

Triết học giúp chúng ta suy ngẫm về những câu hỏi lớn của cuộc sống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của thế giới sự nhận thức thế giới: "Triết học" một bộ môn khoa học cơ bản, tìm hiểu về các nguyên lý tổng quát nhất của tồn tại, kiến thức, giá trị, lý trí, tâm trí ngôn ngữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đang theo học ngành triết học tại trường đại học. (He is studying philosophy at the university.)
    • Triết học Marx-Lenin một trong những môn học bắt buộc. (Marxist-Leninist philosophy is one of the compulsory subjects.)
    • Những câu hỏi về ý nghĩa cuộc sống thường thuộc phạm vi của triết học. (Questions about the meaning of life often fall within the scope of philosophy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư duy triết học": cách suy nghĩ mang tính khái quát, trừu tượng cao, đi tìm bản chất nguyên nhân sâu xa của sự vật, hiện tượng.

    • Để giải quyết vấn đề này, chúng ta cần một tư duy triết học. (To solve this problem, we need philosophical thinking.)
  • "vấn đề triết học": những vấn đề cơ bản, nền tảng về thế giới quan nhân sinh quan.

    • Mối quan hệ giữa vật chất ý thức một vấn đề triết học cơ bản. (The relationship between matter and consciousness is a fundamental philosophical issue.)
Biến thể từ liên quan
  • Triết gia (danh từ): nhà triết học, người nghiên cứu hoặc những tư tưởng, hệ thống lý luận triết học.

    • Socrates một triết gia vĩ đại của Hy Lạp cổ đại. (Socrates was a great philosopher of ancient Greece.)
  • Triết lý (danh từ): hệ thống quan điểm, tư tưởng về thế giới cuộc sống; đôi khi dùng để chỉ một bài học, một chân lý sâu sắc rút ra từ kinh nghiệm.

    • Anh ấy sống theo một triết lý rất giản dị. (He lives by a very simple philosophy.)
  • tính triết học (tính từ): mang đặc điểm của triết học, chứa đựng những suy sâu sắc về các vấn đề cơ bản.

    • Tác phẩm của ông ẩn chứa những ý vị tính triết học. (His work contains philosophical nuances.)
Từ đồng nghĩa
  • Minh triết (danh từ, ít dùng hơn): trí tuệ sâu sắc, sự hiểu biết thấu đáo về các nguyên lý của cuộc sống vũ trụ.
Các cụm từ liên quan
  • Lịch sử triết học: bộ môn nghiên cứu quá trình hình thành phát triển của các tư tưởng, trường phái triết học qua các thời kỳ.

    • ấy chuyên nghiên cứu lịch sử triết học phương Tây. (She specializes in the history of Western philosophy.)
  • Triết học đời sống: cách ứng dụng những tư tưởng, nguyên lý triết học vào việc lý giải định hướng cho cuộc sống thực tiễn.

    • Quyển sách này bàn về triết học đời sống một cách dễ hiểu. (This book discusses the philosophy of life in an accessible way.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Triết lý sống: quan điểm, nguyên tắc chủ đạo một người lựa chọn để định hướng cho cuộc đời mình.
    • "Sống chậm lại, nghĩ khác đi" triết lý sống của anh ấy. ("Slow down, think differently" is his life philosophy.)
triết học

Triết học giúp chúng ta suy ngẫm về những câu hỏi lớn của cuộc sống.

  1. dt. Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của thế giới sự nhận thức thế giới.